TanroDictionary Sổ từ

jitterbug

/ˈdʒɪtəbʌɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ.danh từ
  2. Người thích nhảy những điệu giật gân.danh từ

Ví dụ

  1. The jitterbug could not sit still.

  2. She is a jitterbug on the dance floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép