Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.danh từ
Ví dụ
-
I always have the jitters before a big speech.
-
to have the jitters
bồn chồn lo sợ, sợ xanh mắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép