Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jiveđộng từ
Ví dụ
-
They jived in the small hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒaɪvd/
They jived in the small hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép