Nghĩa tiếng Việt
- Trung tâm giới thiệu việc làm.danh từ
Ví dụ
-
He kept the jobcentre on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɒbsentə(r)/
He kept the jobcentre on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép