TanroDictionary Sổ từ

joblessness

/ˈdʒɒbləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không có việc làm, tình trạng thất nghiệp.danh từ

Ví dụ

  1. Joblessness made it hard for him to pay rent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép