Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không có việc làm, tình trạng thất nghiệp.danh từ
Ví dụ
-
Joblessness made it hard for him to pay rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɒbləsnəs/
Joblessness made it hard for him to pay rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép