TanroDictionary Sổ từ

jobmaster

/ˈdʒɑːmˌbæstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cho thuê ngựa; người cho thuê xe ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The jobmaster was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép