Nghĩa tiếng Việt
- Người cưỡi ngựa đua, dô kề.danh từ
- Cưỡi ngựa đua, làm dô kề.động từ
- Lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi.động từ
Tiếng Nhật
- 騎手きしゅngười cưỡi ngựa, nài ngựa
Ví dụ
-
The jockey rode the horse with skill.
-
He jockeyed the horse around the bend.
-
He tried to jockey his way into power.
-
to jockey someone out of something
lừa bịp ai lấy cái gì
-
to jockey someone into doing something
lừa phỉnh ai làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép