TanroDictionary Sổ từ

jocosity

/ˌjəʊkəˈsɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đùa bỡn.danh từ
  2. Tính vui đùa; tính hài hước, tính khôi hài.danh từ

Ví dụ

  1. The jocosity played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép