Nghĩa tiếng Việt
- Tâm trạng vui vẻ, tâm trạng vui tươi.danh từ
- Sự vui tính.danh từ
Ví dụ
-
The party brought real jocunditi.
-
His jocunditi filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép