Nghĩa tiếng Việt
- Quần đi ngựa (bóp ống từ đầu gối đến mắt cá chân).danh từ
Tiếng Nhật
- パンツquần lót, quần đùi
Ví dụ
-
He wore jodhpurs for the riding lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɒdpəz/
He wore jodhpurs for the riding lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép