TanroDictionary Sổ từ

joe

/ˈdʒoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Not for joe! tớ thì thôi!; thôi đừng cho tớ!; , (quân sự), (từ lóng)) người lính ((cũng) Joe Blow).danh từ

Ví dụ

  1. Not for joe, he said, and walked away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép