Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jogđộng từ
Ví dụ
-
She jogged to the park after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈɒɡd/
She jogged to the park after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép