Nghĩa tiếng Việt
- Người luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ.danh từ
Ví dụ
-
The jogger was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɒɡə(r)/
The jogger was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép