TanroDictionary Sổ từ

joggler

/ˈdʒɑːɡəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chạy hoặc đi chầm chậm; người chạy chầm chậm để luyện tập.danh từ
  2. Máy sắp giấy.danh từ

Ví dụ

  1. The joggler moved slowly through the park.

  2. The joggler helped align the paper stack.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép