TanroDictionary Sổ từ

johannes

/dʒoʊˈhænəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19.danh từ

Ví dụ

  1. The johannes was kept in a box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép