Nghĩa tiếng Việt
- Anh chàng, gã, thằng cha.danh từ
- Anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề.danh từ
Ví dụ
-
A johnny helped the team.
-
The johnny spent hours on his hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép