TanroDictionary Sổ từ

johnsonese

/ˌdʒɑːntsəˈniz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối văn đăng đối.danh từ

Ví dụ

  1. His johnsonese style sounded very formal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép