TanroDictionary Sổ từ

joinder

/ˈdʒɔɪndɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện).danh từ

Ví dụ

  1. Their joinder helped them share one defense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép