Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm đồ gỗ (dùng trong nhà).danh từ
- Đồ gỗ (bàn, ghế, tủ... ).danh từ
Ví dụ
-
He learned joinery from his uncle.
-
The joinery was stacked in the shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép