Nghĩa tiếng Việt
- Đinh ghép; cái chốt; bu-lông kiểu bản lề.danh từ
Ví dụ
-
The mechanic replaced the joint-pin today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɔɪntˈpɪn/
The mechanic replaced the joint-pin today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép