TanroDictionary Sổ từ

joint-pin

/ˈdʒɔɪntˈpɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh ghép; cái chốt; bu-lông kiểu bản lề.danh từ

Ví dụ

  1. The mechanic replaced the joint-pin today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép