Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jointđộng từ
Ví dụ
-
They jointed the pieces neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɔɪntɪd/
They jointed the pieces neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép