Nghĩa tiếng Việt
- Cáo bào xoi (để bào ghép).danh từ
- Máy nối, máy ghép.danh từ
- Cái trát vữa (vào các khe hở).danh từ
- Thợ nối đường dây (điện).danh từ
Ví dụ
-
He used a jointer to smooth the wood.
-
The jointer made the boards fit well.
-
Use the jointer to fill the gap.
-
The jointer fixed the broken cable fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép