TanroDictionary Sổ từ

jointly

/ˈdʒɔɪntli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng, cùng nhau, cùng chung.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will jointly manage the new project.

  2. to jointly strive for freedom and peace

    cùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép