Nghĩa tiếng Việt
- Cùng, cùng nhau, cùng chung.D
Tiếng Nhật
- 共にともにcùng nhau, cùng với
Ví dụ
-
They will jointly manage the new project.
-
to jointly strive for freedom and peace
cùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép