TanroDictionary Sổ từ

jointress

/ˈdʒɔɪntrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thừa hưởng của chồng (đàn bà goá được hưởng tài sản của chồng để lại).danh từ

Ví dụ

  1. As jointress, she inherited her husband's house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép