Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết).danh từ
- Tài sản để lại cho (vợ).động từ
Ví dụ
-
Her jointure gave her security after his death.
-
He jointure the property to his wife.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép