TanroDictionary Sổ từ

jojoba

/həˈhəʊbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoặc bụi cây nhỏ ở tây nam Bắc Mỹ (hạt ăn được và dùng để làm sáp).danh từ

Ví dụ

  1. They grow jojoba in the dry garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép