Nghĩa tiếng Việt
- Hài hước, hoặc cố gắng để được như vậy.động từ
Ví dụ
-
He's always joking around in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈəʊk ərˈaʊnd/
He's always joking around in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép