Nghĩa tiếng Việt
- Vui đùa, bông đùa, thích đùa.tính từ
Ví dụ
-
His joki comment made the children smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒəʊki/
His joki comment made the children smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép