Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jolliness).danh từ
- Cuộc vui chơi, hội hè đình đám.danh từ
Ví dụ
-
A jollity helped the team.
-
The jollity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép