TanroDictionary Sổ từ

jollity

/ˈdʒɑːləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jolliness).danh từ
  2. Cuộc vui chơi, hội hè đình đám.danh từ

Ví dụ

  1. A jollity helped the team.

  2. The jollity was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép