Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jolly.động từ
Ví dụ
-
They were jollying each other during lunch break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈɒliɪŋ/
They were jollying each other during lunch break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép