TanroDictionary Sổ từ

joltily

/ˈdʒoʊltili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem jolt: Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lênD

Ví dụ

  1. The entry joltily points to jolt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép