Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của joltđộng từ
Ví dụ
-
The bus jolts when it hits holes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈəʊlts/
The bus jolts when it hits holes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép