TanroDictionary Sổ từ

jolty

/ˈdʒoʊlti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xóc nảy lên (xe).tính từ
  2. Khấp khểnh, gập ghềnh (đường).tính từ

Ví dụ

  1. The jolti cart shook over the stones.

  2. The road was jolti and rough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép