Nghĩa tiếng Việt
- Táo jonathan (một loại táo ăn tráng miệng).danh từ
- Giô-na-than (người Mỹ điển hình; dân tộc Mỹ nhân cách hoá) ((cũng) Brother jonathan).danh từ
Ví dụ
-
He packed a jonathan in his bag.
-
The cartoon used jonathan as a symbol.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép