TanroDictionary Sổ từ

jones

/dʒəʊnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thân mật) Tình trạng bị ám ảnh hay ham muốn một cách bị cưỡng bức cái gì hay ai đó, thường là ma tuý; tình trạng nghiện.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the jones yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép