TanroDictionary Sổ từ

jongleur

/ʒoʊnˈɡlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát rong (thời Trung cổ).danh từ

Ví dụ

  1. The jongleur sang for travelers at the inn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép