TanroDictionary Sổ từ

jonquil

/ˈdʒɑːnkwəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trường thọ.danh từ
  2. Hoa trường thọ.danh từ
  3. Màu hoa trường thọ, màu vàng nhạt.danh từ

Ví dụ

  1. The jonquyl bloomed near the window.

  2. She picked a yellow jonquyl.

  3. The curtains had a soft jonquyl color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép