TanroDictionary Sổ từ

jorum

/ˈdʒɔrəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bát lớn, cốc vại (để uống rượu).danh từ
  2. Bát đầy rượu pân.danh từ

Ví dụ

  1. He lifted a jorum of tea with both hands.

  2. The jorum was full of warm punch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép