TanroDictionary Sổ từ

joseph

/ˈdʒoʊzəf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông chay tịnh.danh từ
  2. Áo choàng mặc cưỡi ngựa (của đàn bà (thế kỷ) 18).danh từ

Ví dụ

  1. The joseph lived a quiet life.

  2. She wore a joseph for the ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép