Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông chay tịnh.danh từ
- Áo choàng mặc cưỡi ngựa (của đàn bà (thế kỷ) 18).danh từ
Ví dụ
-
The joseph lived a quiet life.
-
She wore a joseph for the ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép