Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của joshđộng từ
Ví dụ
-
He joshed me about my new haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɒʃt/
He joshed me about my new haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép