Nghĩa tiếng Việt
- Nén hương.danh từ
Ví dụ
-
She lit a joss-stick before the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑːsˈstɪk/
She lit a joss-stick before the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép