Nghĩa tiếng Việt
- Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.danh từ
- Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay.động từ
- Xô vào, va vào.động từ
- Tranh giành (với ai... ).động từ
Ví dụ
-
The jostle in the crowd made her uneasy.
-
People jostle for seats on the bus.
-
I could feel bags jostle in the back.
-
People jostle with each other on the train.
-
to jostle with someone for something
tranh giành với ai lấy cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép