Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn ngắn ghi nhanh.danh từ
Ví dụ
-
He wrote a quick jotting in his notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑːttin/
He wrote a quick jotting in his notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép