Nghĩa tiếng Việt
- Cũng jotunn.danh từ
- Người khổng lồ trong thần thoại Na-uy.danh từ
Ví dụ
-
The old tale spoke of a jotun in the mountains.
-
The jotun guarded the snowy cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép