Nghĩa tiếng Việt
- Lắc, xóc nảy lên.động từ
Ví dụ
-
The old car began to jounce over bumps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑʊnts/
The old car began to jounce over bumps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép