Nghĩa tiếng Việt
- Về mặt báo chí; theo kiểu nhà báo; theo quan điểm báo chí.D
Ví dụ
-
He moved journalistically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒɜːnəˈlɪstɪkəlli/
He moved journalistically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép