TanroDictionary Sổ từ

journalistically

/ˌdʒɜːnəˈlɪstɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về mặt báo chí; theo kiểu nhà báo; theo quan điểm báo chí.D

Ví dụ

  1. He moved journalistically through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép