Nghĩa tiếng Việt
- Công việc của người làm thuê.danh từ
Ví dụ
-
He did journey-work for the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɜːniˈwɜːk/
He did journey-work for the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép