TanroDictionary Sổ từ

journey-work

/ˈdʒɜːniˈwɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc của người làm thuê.danh từ

Ví dụ

  1. He did journey-work for the workshop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép