Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui tính.tính từ
Tiếng Nhật
- 陽気ようきvui vẻ, hớn hở, sôi nổi
Ví dụ
-
She gave us a jovial smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒəʊviəl/
She gave us a jovial smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép