Nghĩa tiếng Việt
- Xương hàm, hàm (thường là hàm dưới).danh từ
- Má.danh từ
- Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).danh từ
- Đầu (cá hồi... ).danh từ
Ví dụ
-
His jowl shook when he laughed.
-
He kept the jowl on the desk.
-
The old dog had soft jowls.
-
The fish had a silver jowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép