Nghĩa tiếng Việt
- Hân hoan, vui vẻ, vui mừng.D
Tiếng Nhật
- いそいそhớn hở, vui vẻ, háo hức
Ví dụ
-
They left the hall joyfulli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɔɪfəlli/
They left the hall joyfulli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép